Trang chủ

Bảng giá hành lý trả trước hãng Vietnam airlines

00:00 | 21/08/2018

Bảng giá hành lý mua thêm hãng Vietnam airlines

Bảng giá hành lý trả trước hãng Vietnam airlines

Bảng giá hành lý trả trước hãng Vietnam airlines, quý khách vui lòng tham khảo các mức giá hành lý mua thêm. Bảng giá hành lý trả trước được tính theo từng gói 5kg mỗi gói, nếu mua nhiều hơn thì mua nhiều gói và có thể mua tối đa được 10 gói.

Chúng tôi xin thông báo biểu giá hành lý trả trước của Vietnam airlines

Hành lý trả trước (Áp dụng cho Hành lý tính cước mua từ ngày 01/01/2017)

1.      Quy định chung:

Tất cả hành khách  mua vé của Vietnam Airlines (738) đều được mua Hành lý trả trước, ngoại trừ trẻ nhỏ dưới 2 tuổi. + Hành lý trả trước chỉ được áp dụng trên các chuyến bay do Vietnam Airlines trực tiếp khai thác. (*)(**) + Hành khách có thể mua Hành lý trả trước tối thiểu 6 tiếng trước giờ khởi hành chuyến bay tại website vietnamairlines.com hoặc tại các phòng vé của Vietnam Airlines từ ngày 31/03/2015. Hành khách có thểmua Hành lý trả trước trong quá trình đặt chỗ hoặc sau khi kết thúc quá trình mua vé hoặc sau khi đã mua vé tại phòng vé/đại lý. Hành khách phải sử dụng mã đặt chỗ của Vietnam Airlines và email đăng ký khi muavé để mua Hành lý trả trước trên Website. + Hành lý trả trước được bán theo gói 5kg. Mỗi hành khách được mua tối đa 10 gói (50kg) + Hành lý trả trước tuân theo quy định về tiêu chuẩn hành lí kí gửi của Vietnam Airlines và không được áp dụng cho Hành lý đặc biệt

+ Hành lý trả trước chỉ có giá trị với đúng chuyến bay và vé mà hành khách đã mua; không được chuyển nhượng; không được đổi hành trình; không được chi hoàn; không được đổi sang các dịch vụ khác hoặc véhành khách. Ngoại trừ: Hành lý trả trước bán kèm với vé có hành trình xuất phát từ Hàn Quốc và hoàn toàn chưa sử dụng được phép chi hoàn. Mức phí chi hoàn bằng 25% giá trị Hành lý trả trước chưa sử dụng.
+ Nếu Quý khách thay đổi đặt sang chuyến bay mới do Vietnam Airlines khai thác trên cùng chặng bay, Hành lý trả trước được phép chuyển sang chuyến bay mới này. Ngoài ra, việc thay đổi phải được thực hiệntrước 6 tiếng so với giờ khởi hành của chặng bay đã mua và trước 6 tiếng so với giờ khởi hành của chặng bay mới.
+ Nếu trọng lượng hành lý thực tế khi hành khách làm thủ tục tại sân bay ít hơn Hành lý miễn cước và Hành lý trả trước, hành khách không được hoàn trả Hành lý trả trước đã mua. Nếu trọng lượng thực tế của hànhlý khi hành khách làm thủ tục tại sân bay vượt quá Hành lý miễn cước và Hành lý trả trước, hành khách phải mua Hành lý tính cước cho phần vượt này theo giá áp dụng tại sân bay được tính theo kg.
+ Hành khách có hành trình đi/đến Mỹ, Canada với Hành lý miễn cước hệ kiện không được mua Hành lý trả trước cho phần hành lý vượt quá tiêu chuẩn miễn cước (số kg vượt quá mỗi kiện hoặc số kiện vượt quátiêu chuẩn) trong bất kỳ trường hợp nào.Một số trường hợp không mua được hành lý trả trước tại website vietnamairlines.com (vé xuất tại đại lý không hiển thị Mã đồng tiền và một số trường hợp khác do hạn chếvề kỹ thuật), Qúy khách mua hành lý trả trước tại các Phòng vé của Vietnam Airlines.
+ Một số trường hợp không mua được hành lý trả trước tại website vietnamairlines.com (vé xuất tại đại lý không hiển thị Mã đồng tiền và một số trường hợp khác do hạn chế về kỹ thuật), Qúy khách mua hành lýtrả trước tại các Phòng vé của Vietnam Airlines. 

(*) Trừ một số đường bay nội địa khai thác bằng tàu bay nhỏ ATR72.
(**) Không áp dụng đối với các chuyến bay: 
- VN303:NRT-SGN / VN319:NRT-DAD / VN385:HND-HAN (từ 25/10/2015 đến 20/03/2016)
- VN331:KIX-HAN / VN341:NGO-SGN / VN347:NGO-HAN (từ 01/12/2015 đến 29/02/2016)
- Khởi hành từ Nhật Bản dừng hoặc nối chuyến tại HAN/SGN/DAD đi các điểm nội địa hoặc quốc tế khác (từ 25/10/2015 đến 20/03/2016). 

2.      Mức phí

Mức Phí

Nội địa

- Giá hành lý trả trước trên phần hành trình nội địa áp dụng theo từng chặng bay.

- Giá đã gồm thuế và phí, không áp dụng xuất được hóa đơn VAT

 Ghi chú: 1 gói = 5kg

Biểu giá áp dụng cho vé xuất và chặng bay từ 10/04/2017

Chặng bay

Giá tịnh
(Chưa bao gồm
 VAT)

Gói 5kg

Gói 10kg

Giữa Hà Nội 
và Tp. Hồ Chí Minh, Nha Trang, Buôn Mê Thuột, Đà Lạt, Cần Thơ, Qui Nhơn, Phú Quốc, Pleiku

VND 210,000 / gói

VND 420,000 / gói

Giữa Tp. Hồ Chí Minh 
và Hải Phòng, Tp. Vinh, Đồng Hới, Thanh Hóa

VND 210,000 / gói

VND 420,000 / gói

Giữa Hà Nội 
và Đà Nẵng, Huế, Tp. Vinh, Chu Lai

VND 110,000 / gói

VND 210,000 / gói

Giữa Tp. Hồ Chí Minh 
và Đà Nẵng, Huế, Buôn Mê Thuột, Nha Trang, Đà Lạt, Qui Nhon, Phú Quốc, Pleiku

VND 110,000 / gói

VND 210,000 / gói

Giữa Đà Nẵng
và Nha Trang, Hải Phòng, Buôn Mê Thuột, Đà Lạt

VND 110,000 / gói

VND 210,000 / gói

Quốc tế

  • Giá hành lý trả trước trên phần hành trình quốc tế áp dụng theo từng đoạn hành trình từ điểm gửi hành lý đến điểm dừng tiếp theo.
  • Các mức giá trên được quy đổi ra đồng tiền địa phương tại thời điểm giao dịch
  • Các khu vực:

Khu vực A: Việt Nam, Lào, Campuchia, Myanmar, Thái Lan, Indonexia, Malaysia, Singapore và Hồng Kông
Khu vực B: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc và Nhật Bản. 
Khu vực C: Úc, Pháp, Đức, Anh và Nga.           

*Ghi chú: 1 gói = 5kg

Biểu giá áp dụng cho vé xuất và chặng bay từ 10/04/2017
 

Từ/Đến

Gói 5kg
 
Gói 10kg
 Khu vực A Khu vực B  Khu vực C   Khu vực A Khu vực B  Khu vực C 
Khu vực A 16 USD/gói 27 USD/gói 37 USD/gói 32 USD/gói  55 USD/gói  70 USD/gói 
Khu vực B 26 USD/gói 27 USD/gói 48 USD/gói 55 USD/gói  55 USD/gói  90 USD/gói 
Khu vực C 37 USD/gói 48 USD/gói 48 USD/gói 72 USD/gói  90 USD/gói  90 USD/gói 

 

Để biết thêm chi tiết, xin vui lòng liên hệ nơi mua vé, các văn phòng bán vé của Vietnam Airlines hoặc thông tin trong mục


Người viết : admin


Trang chủ